ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鄙视
bǐshì
khinh thường, coi thường, khinh bỉ
Hán việt: bỉ thị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鄙视" (bǐshì) mang nghĩa "khinh thường, coi thường, khinh bỉ", kết hợp bởi 鄙 (bǐ - bỉ): "thô tục" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鄙: Vùng ấp nhỏ (阝) nằm ở nơi biên viễn xa xôi chỉ có kho lẫm đơn sơ (啚) thường bị người kinh thành coi là quê mùa, thô tục và khinh bỉ (鄙). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

鄙视
bǐshì
khinh thường, coi thường, khinh bỉ
鄙
bǐ • bỉ
thô tục
啚
Chữ Bỉ (cổ)
Vùng biên, kho lẫm / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khinh thường, coi thường, khinh bỉ
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不yīnggāi应该bǐshì鄙视qióngrén穷人。
Chúng ta không nên khinh thường người nghèo.
We should not look down on the poor.
tā他hěn很bǐshì鄙视nàxiē那些bājié巴结quánguì权贵de的rén人。
Anh ấy rất khinh bỉ những kẻ xu nịnh quyền quý.
He really despises people who curry favor with the powerful.
tā她xiàng向tā他tóu投qù去bǐshì鄙视de的mùguāng目光。
Cô ấy phóng cho anh ta một ánh mắt khinh bỉ.
She shot him a contemptuous look.
kǎoshì考试zuòbì作弊shì是shòu受rén人bǐshì鄙视de的xíngwéi行为。
Gian lận trong thi cử là hành vi bị mọi người coi thường.
Cheating on an exam is a despicable act.
búyào不要bǐshì鄙视pǔtōng普通de的gōngzuò工作。
Đừng khinh thường những công việc bình thường.
Don't look down on ordinary jobs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây