鄙
丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨
13
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Vùng ấp nhỏ (阝) nằm ở nơi biên viễn xa xôi chỉ có kho lẫm đơn sơ (啚) thường bị người kinh thành coi là quê mùa, thô tục và khinh bỉ (鄙).
Thành phần cấu tạo
鄙
thô tục, quê mùa; khinh bỉ
啚
Chữ Bỉ (cổ)
Vùng biên, kho lẫm / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:thô tục, quê mùa, thấp kém.
Ví dụ (3)
他说话很粗鄙。
Anh ấy nói năng rất thô tục.
His speech is very vulgar.
鄙陋的见识需要改进。
Kiến thức hẹp hòi thấp kém cần cải thiện.
Shallow and narrow-minded knowledge needs improvement.
他自称鄙人。
Anh ấy tự xưng là kẻ hèn này.
He referred to himself as "this humble person."
2
động từ
Nghĩa:khinh bỉ, coi thường.
Ví dụ (3)
不要鄙视劳动者。
Đừng khinh thường người lao động.
Do not look down on laborers.
他鄙夷这种行为。
Anh ấy khinh bỉ hành vi này.
He despises this kind of behavior.
大家都鄙薄他的做法。
Mọi người đều coi thường cách làm của anh ấy.
Everyone despises his way of doing things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây