ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鄙夷
bǐ yí
khinh thường
Hán việt: bỉ di
—

Gợi nhớ

Từ "鄙夷" (bǐ yí) mang nghĩa "khinh thường", kết hợp bởi 鄙 (bǐ - bỉ): "thô tục" + 夷 (yí - di): "dân man rợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鄙: Vùng ấp nhỏ (阝) nằm ở nơi biên viễn xa xôi chỉ có kho lẫm đơn sơ (啚) thường bị người kinh thành coi là quê mùa, thô tục và khinh bỉ (鄙). • Chữ 夷: Người (大) mang cung (弓), dân tộc ngoài biên ải dùng cung tên, dân man rợ (夷).

Thành phần cấu tạo

鄙夷
bǐ yí
khinh thường
鄙
bǐ • bỉ
thô tục
啚
Chữ Bỉ (cổ)
Vùng biên, kho lẫm / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
夷
yí • di
dân man rợ
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khinh thường
Ví dụ (3)
miànduì面对dàjiā大家de的bǐyí鄙夷,tā他gǎndào感到wúdìzìróng无地自容。
Đối mặt với sự khinh bỉ của mọi người, anh ta cảm thấy vô cùng xấu hổ không biết giấu mặt vào đâu.
Faced with everyone's disdain, he felt too ashamed to show his face.
tā她yòng用bǐyí鄙夷de的mùguāng目光kàn看le了yì一yǎn眼nà那gè个shuōhuǎng说谎de的rén人。
Cô ấy nhìn kẻ nói dối đó bằng ánh mắt khinh bỉ.
She cast a contemptuous glance at the liar.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该yīnwèi因为pínfùchājù贫富差距ér而bǐyí鄙夷rènhérén任何人。
Chúng ta không nên khinh bỉ bất kỳ ai chỉ vì khoảng cách giàu nghèo.
We should not look down on anyone with disdain because of a gap in wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây