ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匪夷所思
fěi yí suǒ sī
Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi
Hán việt: phỉ di sở tư
—

Gợi nhớ

Từ "匪夷所思" (fěi yí suǒ sī) mang nghĩa "Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi", kết hợp bởi 匪 (fěi - phỉ): "thổ phỉ" + 夷 (yí - di): "dân man rợ" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匪: Những kẻ làm điều trái ngược lẽ phải (非) ẩn nấp trong hang ổ như chiếc hộp kín (匚) chính là bọn thổ phỉ, kẻ cướp (匪). • Chữ 夷: Người (大) mang cung (弓), dân tộc ngoài biên ải dùng cung tên, dân man rợ (夷). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Thành phần cấu tạo

匪夷所思
fěi yí suǒ sī
Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi
匪
fěi • phỉ
thổ phỉ
匚
Bộ Phương
Cái hộp, đồ đựng (bao bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên trong)
夷
yí • di
dân man rợ
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía trong)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không thể tin được / Không thể tưởng tượng nổi
Ví dụ (3)
tā他de的zhè这zhǒng种gǔguài古怪xíngwéi行为zhēn真shì是lìngrén令人fěiyísuǒsī匪夷所思。
Hành vi kỳ quặc này của anh ta thật khiến người ta không thể hiểu nổi.
His eccentric behavior is truly baffling.
zhè这bù部kēhuàn科幻xiǎoshuō小说de的gòusī构思fěiyísuǒsī匪夷所思,chōngmǎn充满le了xiǎngxiànglì想象力。
Cấu tứ của cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này thật không thể tưởng tượng nổi, tràn đầy sức tưởng tượng.
The plot of this science fiction novel is fantastically inconceivable and full of imagination.
tā他jìngrán竟然zuòchū做出le了zhèyàng这样fěiyísuǒsī匪夷所思de的juédìng决定,ràng让dàjiā大家dōu都gǎndào感到bù不jiě解。
Anh ta lại đưa ra quyết định kỳ lạ không thể tin được như thế, khiến mọi người đều khó hiểu.
He actually made such an unthinkable decision, leaving everyone puzzled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây