ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
所有
suǒyǒu
tất cả, toàn bộ, mọi (thường đi kèm với 'de' trước danh từ).
Hán việt: sở hữu
把
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "所有" (suǒyǒu) nghĩa là "Tất cả, mọi thứ", ghép bởi: 所 (suǒ): Nơi + 有 (yǒu): Có.

Thành phần cấu tạo

所有
suǒyǒu
Tất cả, mọi thứ
户
斤
𠂇
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / đại từ
Nghĩa:tất cả, toàn bộ, mọi (thường đi kèm với 'de' trước danh từ).
Ví dụ (5)
suǒyǒu所有de的xuésheng学生dōu都bìxū必须cānjiā参加zhè这cì次kǎoshì考试。
Tất cả học sinh đều bắt buộc phải tham gia kỳ thi lần này.
All students must take this exam.
wèile为了mǎifáng买房zi子,tā他huāguāng花光le了suǒyǒu所有de的jīxù积蓄。
Để mua nhà, anh ấy đã tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm.
To buy a house, he spent all his savings.
wǒ我yào要gǎnxiè感谢suǒyǒu所有zhīchí支持hé和bāngzhù帮助guò过wǒ我de的rén人。
Tôi muốn cảm ơn tất cả những người đã từng ủng hộ và giúp đỡ tôi.
I want to thank everyone who has supported and helped me.
zhèdiǎn这点qián钱shì是wǒ我shēn身shàng上de的suǒyǒu所有le了,dōu都gěi给nǐ你ba吧。
Chỗ tiền này là tất cả những gì tôi có trên người rồi, đưa hết cho bạn đấy.
This is all the money I have on me—take it all.
suǒyǒu所有de的zhè这yíqiè一切fāshēng发生de得tài太tūrán突然le了,wǒ我hái还méi没zhǔnbèi准备hǎo好。
Tất cả mọi chuyện này xảy ra quá đột ngột, tôi vẫn chưa chuẩn bị tâm lý.
All of this happened so suddenly that I wasn’t ready for it.
2
danh từ (trang trọng)
Nghĩa:sở hữu, quyền sở hữu (thường dùng trong cụm từ pháp lý hoặc văn viết).
Ví dụ (4)
zhè这běn本shū书de的bǎnquán版权guī归zuòzhě作者suǒyǒu所有。
Bản quyền của cuốn sách này thuộc sở hữu của tác giả.
The copyright of this book belongs to the author.
zhè这kuài块tǔdì土地guī归guójiā国家suǒyǒu所有,gè个rén人bù不néng能sīzì私自mǎimai买卖。
Mảnh đất này thuộc sở hữu nhà nước, cá nhân không được tự ý mua bán.
This land belongs to the state, and individuals may not buy or sell it privately.
wǒmen我们yào要bǎohù保护gōngmín公民de的héfǎ合法cáichǎn财产suǒyǒuquán所有权。
Chúng ta phải bảo vệ quyền sở hữu tài sản hợp pháp của công dân.
We must protect citizens' lawful property ownership rights.
wèile为了jiù救háizi孩子,fūqīliǎ夫妻俩biànmài变卖le了jǐn尽qí其suǒyǒu所有。
Để cứu con, hai vợ chồng đã bán đi tất cả những gì mình sở hữu.
Give everything one has.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây