ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一无所有
yīwúsuǒyǒu
trắng tay, không có gì cả
Hán việt: nhất vô sở hữu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一无所有" (yīwúsuǒyǒu) mang nghĩa "trắng tay, không có gì cả", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 无 (wú - vô): "không có" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

一无所有
yīwúsuǒyǒu
trắng tay, không có gì cả
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trắng tay, không có gì cả
Ví dụ (5)
tā他shīqù失去le了gōngzuò工作hé和fángzi房子,xiànzài现在yìwúsuǒyǒu一无所有。
Anh ấy đã mất công việc và nhà cửa, bây giờ hoàn toàn trắng tay.
He lost his job and his house, and now he has nothing at all.
jíshǐ即使yìwúsuǒyǒu一无所有,wǒ我yě也bú不huì会fàngqì放弃mèngxiǎng梦想。
Cho dù trắng tay, tôi cũng sẽ không từ bỏ ước mơ.
Even if I have nothing, I will never give up on my dreams.
yì一cháng场dàhuǒ大火ràng让tāmen他们biànde变得yìwúsuǒyǒu一无所有。
Một trận hỏa hoạn đã khiến họ trở nên không còn gì cả.
A huge fire left them with nothing.
wǒmen我们cóng从yìwúsuǒyǒu一无所有kāishǐ开始,jiànlì建立le了zhè这jiā家gōngsī公司。
Chúng tôi bắt đầu từ hai bàn tay trắng và thành lập nên công ty này.
We started from nothing and built this company.
bié别xiào笑tā他xiànzài现在yìwúsuǒyǒu一无所有,tā他fēicháng非常yǒu有cáihuá才华。
Đừng cười chê anh ấy bây giờ không có gì cả, anh ấy rất có tài.
Don't laugh at him for having nothing now; he's very talented.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây