所有人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "所有人" (suǒyǒurén) mang nghĩa "Mọi người", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 所有人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mọi người
Ví dụ (3)
所有人都要遵守规则。
Tất cả mọi người đều phải tuân thủ quy tắc.
Everyone must follow the rules.
消息已经发给所有人。
Tin nhắn đã gửi cho tất cả mọi người.
The message has been sent to everyone.
所有人都参加了这次会议。
Tất cả mọi người đều tham gia cuộc họp lần này.
Everyone attended this meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây