ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
所有人
suǒyǒurén
Mọi người
Hán việt: sở hữu nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "所有人" (suǒyǒurén) mang nghĩa "Mọi người", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

所有人
suǒyǒurén
Mọi người
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mọi người
Ví dụ (3)
suǒyǒurén所有人dōu都yào要zūnshǒu遵守guīzé规则。
Tất cả mọi người đều phải tuân thủ quy tắc.
Everyone must follow the rules.
xiāoxi消息yǐjīng已经fāgěi发给suǒyǒurén所有人。
Tin nhắn đã gửi cho tất cả mọi người.
The message has been sent to everyone.
suǒyǒurén所有人dōu都cānjiā参加le了zhè这cì次huìyì会议。
Tất cả mọi người đều tham gia cuộc họp lần này.
Everyone attended this meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây