ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一无所知
yīwúsuǒzhī
Không biết gì cả
Hán việt: nhất vô sở tri
本
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一无所知" (yīwúsuǒzhī) mang nghĩa "Không biết gì cả", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 无 (wú - vô): "không có" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

一无所知
yīwúsuǒzhī
Không biết gì cả
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không biết gì cả
Ví dụ (3)
wǒ我duì对zhè这jiàn件shì事yìwúsuǒzhī一无所知。
Tôi hoàn toàn không biết gì về việc này.
I know nothing at all about this matter.
tā他duì对diànnǎo电脑wéixiū维修yìwúsuǒzhī一无所知。
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về sửa máy tính.
He knows nothing at all about computer repair.
kāishǐ开始qián前,tā她duì对guīzé规则yìwúsuǒzhī一无所知。
Trước khi bắt đầu, cô ấy hoàn toàn không biết gì về quy tắc.
Before starting, she knew nothing at all about the rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây