ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一所
yì suǒ
một (cơ sở, trường học, v.v.)
Hán việt: nhất sở
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一所" (yì suǒ) nghĩa là "một (cơ sở, trường học, v.v.)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 所 (suǒ): Nơi.

Thành phần cấu tạo

一所
yì suǒ
một (cơ sở, trường học, v.v.)
一
户
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một (cơ sở, trường học, v.v.)
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里yǒu有yì一suǒ所xiǎoxué小学。
Ở đây có một trường tiểu học.
There is an elementary school here.
tā他xiǎng想shēnqǐng申请yì一suǒ所guówài国外dàxué大学。
Anh ấy muốn nộp đơn vào một trường đại học nước ngoài.
He wants to apply to a foreign university.
zhèngfǔ政府xīnjiàn新建le了yì一suǒ所yīyuàn医院。
Chính phủ đã xây mới một bệnh viện.
The government built a new hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây