匕
ノフ
2
把
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình dáng chiếc muỗng nhỏ có cán cong dùng để múc thức ăn trong bữa cơm thời cổ đại chính là cái thìa (匕).
Thành phần cấu tạo
匕
Cái thìa (cái muỗng)
匕
Bộ Tỉ
Hình cái thìa múc thức ăn
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cái thìa cổ, dao găm; bộ chủy.
Ví dụ (5)
在古代汉语中,“匕”字常常用来指代勺子。
Trong tiếng Hán cổ, chữ “匕” thường được dùng để chỉ cái thìa (cái muỗng).
In ancient Chinese, the character "匕" was often used to refer to a spoon.
曹操煮酒论英雄时,刘备吓得惊落了匕箸。
Khi Tào Tháo uống rượu luận anh hùng, Lưu Bị sợ hãi đánh rơi cả thìa và đũa.
When Cao Cao discussed heroes over wine, Liu Bei was so frightened that he dropped his spoon and chopsticks in alarm.
母亲用玉匕喂孩子喝汤。
Người mẹ dùng chiếc thìa ngọc để đút súp cho đứa trẻ.
The mother used a jade spoon to feed the child soup.
古人进食时,饭前会先准备好匕和箸。
Khi người xưa dùng bữa, trước khi ăn sẽ chuẩn bị sẵn thìa và đũa.
When eating, ancient people would first prepare their spoon and chopsticks before the meal.
古籍中记载,羹之有菜者用梜,其无菜者不用梜而用匕。
Sách cổ có ghi, ăn canh có rau thì dùng đũa, canh không có rau thì không dùng đũa mà dùng thìa.
Ancient texts record that for thick soup containing vegetables, people used chopsticks; for soup without vegetables, they did not use chopsticks but used a spoon instead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây