ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俾
bǐ
khiến cho, cho phép
Hán việt: tỉ
ノ丨ノ丨フ一一ノ一丨
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người bề trên (亻) cúi xuống nâng đỡ kẻ ở địa vị thấp kém (卑) để tạo điều kiện, khiến cho họ có cơ hội vươn lên (俾).

Thành phần cấu tạo

俾
bǐ
khiến cho, cho phép
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khiến cho, cho phép
Ví dụ (5)
zhìdìng制定zhèxiē这些guīzé规则,bǐ俾shǐ使dàjiā大家yǒusuǒ有所zūnxún遵循。
Ban hành những quy tắc này, khiến cho mọi người có cơ sở để tuân theo.
These rules were established so that everyone would have something to follow.
wǒmen我们jiāng将tígōng提供gèngduō更多zīyuán资源,bǐ俾néng能zǎorì早日wánchéng完成zhè这xiàng项gōngchéng工程。
Chúng tôi sẽ cung cấp thêm nhiều tài nguyên, cho phép có thể sớm hoàn thành dự án này.
We will provide more resources so that this project can be completed as soon as possible.
qǐng请jiāng将wénjiàn文件fānyì翻译chéng成yīngwén英文,bǐ俾biànyú便于wàijí外籍rényuán人员yuèdú阅读。
Vui lòng dịch tài liệu sang tiếng Anh, khiến cho nhân viên nước ngoài thuận tiện khi đọc.
Please translate the document into English so that it will be easier for foreign personnel to read.
zhèngfǔ政府jiādà加大le了tóuzī投资lìdù力度,bǐ俾lìyú利于jīngjì经济huīfù恢复。
Chính phủ đã tăng cường mức độ đầu tư, cho phép kinh tế phục hồi thuận lợi hơn.
The government increased investment in order to facilitate economic recovery.
bìxū必须yángé严格bǎguān把关,bǐ俾miǎn免fāshēng发生yìwài意外。
Phải kiểm soát nghiêm ngặt, khiến cho những tai nạn ngoài ý muốn không thể xảy ra.
Strict checks must be enforced in order to prevent accidents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây