ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尊卑
zūn bēi
sự kém cỏi, tôn ty trật tự
Hán việt: tôn ti
—

Gợi nhớ

Từ "尊卑" (zūn bēi) mang nghĩa "sự kém cỏi, tôn ty trật tự", kết hợp bởi 尊 (zūn - tôn): "Tôn trọng" + 卑 (bēi - ti): "khiêm tốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尊: Hai tay nâng niu vò rượu quý lâu năm (酋) theo đúng mực thước khuôn phép (寸) để dâng lên bậc bề trên với lòng tôn kính (尊). • Chữ 卑: Bàn tay ở bên dưới cầm chiếc quạt nhỏ phục vụ người bề trên, thể hiện vị thế thấp kém hoặc thái độ khiêm nhường (卑).

Thành phần cấu tạo

尊卑
zūn bēi
sự kém cỏi, tôn ty trật tự
尊
zūn • tôn
Tôn trọng
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm, người đứng đầu (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (phía dưới)
卑
bēi • ti
khiêm tốn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự kém cỏi, tôn ty trật tự
Ví dụ (3)
zài在zhōngguó中国gǔdài古代shèhuì社会,jiāzú家族zhōng中fēicháng非常jiǎngjiū讲究zūnbēi尊卑zhǎngyòu长幼de的lǐyí礼仪。
Trong xã hội Trung Quốc cổ đại, gia tộc rất coi trọng lễ nghi tôn ty trật tự lớn nhỏ.
In ancient Chinese society, clans placed great emphasis on etiquette regarding seniority and social rank.
fǎlǜ法律miànqián面前rénrén人人píngděng平等,méiyǒu没有zūnbēi尊卑guìjiàn贵贱zhī之fēn分。
Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng, không phân biệt tôn ty quý tiện.
Everyone is equal before the law, with no distinction between high and low status.
zhí职chǎngshàng场上suīrán虽然yǒu有zhíwèi职位de的zūnbēi尊卑,dàn但réngé人格shàng上bìxū必须hùxiāng互相zūnzhòng尊重。
Trong công sở tuy có sự cao thấp về chức vụ, nhưng về nhân cách phải tôn trọng lẫn nhau.
Although there is a hierarchy of positions in the workplace, people must respect each other as equals in terms of dignity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây