ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自尊心
zìzūnxīn
lòng tự trọng, lòng tự tôn
Hán việt: tự tôn tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自尊心" (zìzūnxīn) mang nghĩa "lòng tự trọng, lòng tự tôn", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 尊 (zūn - tôn): "Tôn trọng" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 尊: Hai tay nâng niu vò rượu quý lâu năm (酋) theo đúng mực thước khuôn phép (寸) để dâng lên bậc bề trên với lòng tôn kính (尊). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

自尊心
zìzūnxīn
lòng tự trọng, lòng tự tôn
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
尊
zūn • tôn
Tôn trọng
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm, người đứng đầu (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng tự trọng, lòng tự tôn
Ví dụ (5)
tā他dehuà的话shānghài伤害le了wǒ我de的zìzūnxīn自尊心。
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương lòng tự ái của tôi.
What he said hurt my self-esteem.
xiǎoháizi小孩子yě也yǒu有hěn很qiáng强de的zìzūnxīn自尊心。
Trẻ con cũng có lòng tự tôn rất cao.
Even children have a strong sense of self-esteem.
wǒmen我们bìxū必须bǎohù保护xuésheng学生de的zìzūnxīn自尊心。
Chúng ta phải bảo vệ lòng tự ái của học sinh.
We must protect students' self-esteem.
zhè这cì次shībài失败duì对tā他de的zìzūnxīn自尊心shì是yí一gè个chénzhòng沉重de的dǎjī打击。
Thất bại lần này là một đòn giáng nặng nề vào lòng tự tôn của anh ấy.
This failure was a heavy blow to his self-esteem.
búyào不要ràng让nǐ你de的zìzūnxīn自尊心huǐ毁le了nǐmen你们de的guānxi关系。
Đừng để lòng tự ái của bạn phá hỏng mối quan hệ của các bạn.
Don't let your pride ruin your relationship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây