ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柔和
róuhé
dịu dàng, êm dịu, hài hòa, mềm mại (thường dùng cho ánh sáng, âm thanh, màu sắc, giọng nói).
Hán việt: nhu hòa
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "柔和" (róuhé) mang nghĩa "Dịu dàng, nhẹ nhàng", kết hợp bởi 柔 (róu - nhu): "Mềm mại" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 柔: Cành cây gỗ non (木) có thể uốn cong dẻo dai như cán giáo (矛) mà không hề gãy, toát lên vẻ mềm mại và dịu dàng (柔). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

柔和
róuhé
Dịu dàng, nhẹ nhàng
柔
róu • nhu
Mềm mại
矛
Bộ Mâu
Giáo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, êm dịu, hài hòa, mềm mại (thường dùng cho ánh sáng, âm thanh, màu sắc, giọng nói).
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里de的dēngguāng灯光fēicháng非常róuhé柔和,ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很shūfu舒服。
Ánh đèn trong phòng vô cùng êm dịu, khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.
The lighting in the room is very soft and makes people feel comfortable.
zhè这shǒu首qǔzi曲子de的xuánlǜ旋律hěn很róuhé柔和,shìhé适合shuìjiào睡觉qián前tīng听。
Giai điệu của bản nhạc này rất nhẹ nhàng, thích hợp nghe trước khi ngủ.
The melody of this piece is very gentle, making it suitable for listening to before sleep.
tā她de的shēngyīn声音róuhé柔和dòngtīng动听,xiàng像chūnfēng春风yíyàng一样。
Giọng nói của cô ấy dịu dàng êm tai, giống như gió xuân vậy.
Her voice is soft and pleasant, like a spring breeze.
zhè这fú幅huà画de的sècǎi色彩dāpèi搭配de得hěn很róuhé柔和,yìdiǎn一点yě也bú不cìyǎn刺眼。
Màu sắc của bức tranh này phối rất hài hòa, một chút cũng không chói mắt.
The colors in this painting are very soft and not harsh on the eyes at all.
jīnwǎn今晚de的yuèguāng月光hěn很róuhé柔和。
Ánh trăng đêm nay thật dịu dàng.
The moonlight is very gentle tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây