ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温柔
wēnróu
dịu dàng, hiền dịu, ân cần, mềm mỏng, nhẹ nhàng.
Hán việt: ôn nhu
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "温柔" (wēnróu) mang nghĩa "Dịu dàng", kết hợp bởi 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 柔 (róu - nhu): "Mềm mại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 柔: Cành cây gỗ non (木) có thể uốn cong dẻo dai như cán giáo (矛) mà không hề gãy, toát lên vẻ mềm mại và dịu dàng (柔).

Thành phần cấu tạo

温柔
wēnróu
Dịu dàng
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
柔
róu • nhu
Mềm mại
矛
Bộ Mâu
Giáo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, hiền dịu, ân cần, mềm mỏng, nhẹ nhàng.
Ví dụ (5)
tā她shuōhuà说话de的shēngyīn声音fēicháng非常wēnróu温柔。
Giọng nói của cô ấy vô cùng dịu dàng.
Her voice was very gentle.
māma妈妈wēnróu温柔de地fǔmō抚摸zhe着háizi孩子de的tóu头。
Mẹ ân cần vuốt ve đầu đứa bé.
The mother gently stroked her child's head.
tā他shì是yí一gè个xìnggé性格wēnróu温柔de的nánrén男人。
Anh ấy là một người đàn ông có tính cách nhẹ nhàng.
He is a gentle man.
yuàn愿nǐ你bèi被zhè这gè个shìjiè世界wēnróu温柔yǐ以dài待。
Mong bạn được thế giới này đối xử dịu dàng.
May the world treat you with gentleness.
yuèguāng月光wēnróu温柔de地sǎ洒zài在dàdì大地shàng上。
Ánh trăng dịu dàng rọi xuống mặt đất.
The moonlight gently spread across the earth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây