ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牵扯
qiānchě
liên quan, dính líu, lôi kéo, dây dưa, ảnh hưởng, liên lụy.
Hán việt: khiên xả
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "牵扯" (qiānchě) mang nghĩa "liên lụy", kết hợp bởi 牵 (qiān - khiên): "Dắt" + 扯 (chě - xả): "Kéo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牵: Dưới mái chuồng (冖), người nông dân cầm sợi dây lớn (大) buộc vào mũi con trâu (牛) để dẫn đi cày gọi là dắt, kéo theo (牵). • Chữ 扯: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt vạt áo giữ người kia dừng lại (止) không cho bước đi là động tác lôi, kéo (扯).

Thành phần cấu tạo

牵扯
qiānchě
liên lụy
牵
qiān • khiên
Dắt
牵
Giản thể từ 牽
Hình tay dắt trâu (phồn thể)
扯
chě • xả
Kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liên quan, dính líu, lôi kéo, dây dưa, ảnh hưởng, liên lụy.
Ví dụ (5)
zhè这qǐ起ànjiàn案件qiānchě牵扯dào到hěn很duō多yǒu有quánshì权势de的rén人。
Vụ án này dính líu đến rất nhiều người có quyền thế.
This case implicates many powerful people.
qǐng请búyào不要bǎ把wúguān无关de的rén人qiānchě牵扯jìnlái进来。
Làm ơn đừng lôi kéo những người không liên quan vào chuyện này.
Please don't drag unrelated people into this.
zhè这jiàn件shìqing事情tài太fùzá复杂,qiānchě牵扯de的miàn面tài太guǎng广。
Sự việc này quá phức tạp, diện ảnh hưởng (liên quan) quá rộng.
This matter is too complicated and involves too many areas.
wèile为了bù不qiānchě牵扯jiārén家人,tā他xuǎnzé选择le了dúzì独自chéngdān承担。
Để không làm liên lụy đến gia đình, anh ấy đã chọn cách gánh vác một mình.
In order not to implicate his family, he chose to bear it alone.
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是gè个rén人de的sīshì私事,hái还qiānchě牵扯dào到gōngsī公司de的lìyì利益。
Đây không chỉ là việc riêng tư cá nhân, mà còn liên quan đến lợi ích của công ty.
This is not merely a personal matter; it also involves the company's interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây