ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扯
chě
Kéo
Hán việt: xả
一丨一丨一丨一
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) nắm chặt vạt áo giữ người kia dừng lại (止) không cho bước đi là động tác lôi, kéo (扯).

Thành phần cấu tạo

扯
chě
Kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kéo
Ví dụ (5)
bié别chě扯wǒ我de的yīfu衣服。
Đừng kéo quần áo của tôi.
Don't tug at my clothes.
nà那gè个xiǎohái小孩chě扯zhe着māma妈妈de的yījiǎo衣角。
Đứa bé đó đang kéo vạt áo của mẹ.
The child was tugging at his mother's衣角.
qǐng请bǎ把zhè这gēn根shéngzi绳子chě扯jǐn紧。
Xin hãy kéo căng sợi dây này.
Please pull this rope tight.
tā他bǎ把qiáng墙shàng上de的hǎibào海报chě扯le了xiàlái下来。
Anh ấy đã kéo tờ áp phích trên tường xuống.
He tore the poster down from the wall.
wǒ我xiǎng想wǎng往qián前zǒu走,dàn但tā他yì一bǎ把chě扯zhù住le了wǒ我。
Tôi muốn đi về phía trước, nhưng anh ấy đã kéo chặt tôi lại.
I wanted to move forward, but he grabbed me and pulled me back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây