ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
澈
chè
Trong trẻo, trong suốt
Hán việt: triệt
丶丶一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
15
—

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) được gạn lọc kỹ càng (育 + 攵) đến mức nhìn thấu tận đáy, mang vẻ trong trẻo, trong suốt (澈).

Thành phần cấu tạo

澈
chè
Trong trẻo, trong suốt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Trong trẻo, trong suốt
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条shānquánshuǐ山泉水qīngliáng清凉chéng澄chè澈,kěyǐ可以zhíjiē直接yǐnyòng饮用,wèidào味道shífēn十分gāntián甘甜。
Nước suối trên núi này mát lạnh và trong vắt, có thể uống trực tiếp, vị rất ngọt.
The spring water in this mountain is cool and clear; it can be drunk directly and tastes very sweet.
yǔ雨hòu后de的tiānkōng天空biànde变得géwài格外míng明jìng净,chéngxiàn呈现chū出yì一zhǒng种chéng澄chè澈de的wèi蔚lánsè蓝色。
Bầu trời sau cơn mưa trở nên đặc biệt sáng sủa, hiện ra một màu xanh biếc trong trẻo.
The sky after the rain becomes exceptionally bright and clear, showing a transparent azure color.
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩yǒu有yì一shuāng双chéng澄chè澈míngliàng明亮de的dà大yǎnjing眼睛,fǎngfú仿佛néng能kàntòu看透rén人de的nèixīn内心。
Cô bé đó có một đôi mắt to trong trẻo và sáng ngời, như thể có thể nhìn thấu nội tâm con người.
That little girl has a pair of clear and bright big eyes, as if able to see through people's hearts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây