ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清澈
qīngchè
trong vắt, trong veo, trong trẻo, trong suốt (nước, mắt).
Hán việt: thanh triệt
样
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "清澈" (qīngchè) mang nghĩa "Trong veo, trong vắt", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 澈 (chè - triệt): "Trong trẻo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 澈: Dòng nước (氵) được gạn lọc kỹ càng (育 + 攵) đến mức nhìn thấu tận đáy, mang vẻ trong trẻo, trong suốt (澈).

Thành phần cấu tạo

清澈
qīngchè
Trong veo, trong vắt
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
澈
chè • triệt
Trong trẻo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trong vắt, trong veo, trong trẻo, trong suốt (nước, mắt).
Ví dụ (5)
nà那tiáo条xiǎoxī小溪de的shuǐ水qīngchèjiàndǐ清澈见底。
Nước của con suối nhỏ đó trong vắt nhìn thấy đáy.
The water in that creek is crystal clear.
háizi孩子nà那shuāng双qīngchè清澈de的yǎnjing眼睛kàn看zhe着wǒ我。
Đôi mắt trong veo của đứa trẻ đang nhìn tôi.
The child looked at me with those clear eyes.
zhèlǐ这里de的kōngqì空气qīngxīn清新,húshuǐ湖水qīngchè清澈。
Ở đây không khí trong lành, nước hồ trong vắt.
The air here is fresh, and the lake water is clear.
yóuyú由于wūrǎn污染,zhè这tiáo条hé河bú不zài再qīngchè清澈le了。
Do ô nhiễm, con sông này không còn trong xanh nữa.
Because of pollution, this river is no longer clear.
tòuguò透过qīngchè清澈de的bōli玻璃,kěyǐ可以kàndào看到wàimiàn外面de的fēngjǐng风景。
Xuyên qua lớp kính trong suốt, có thể nhìn thấy phong cảnh bên ngoài.
Through the clear glass, you can see the scenery outside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây