清澈
样
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "清澈" (qīngchè) mang nghĩa "Trong veo, trong vắt", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 澈 (chè - triệt): "Trong trẻo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 澈: Dòng nước (氵) được gạn lọc kỹ càng (育 + 攵) đến mức nhìn thấu tận đáy, mang vẻ trong trẻo, trong suốt (澈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 清澈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trong vắt, trong veo, trong trẻo, trong suốt (nước, mắt).
Ví dụ (5)
那条小溪的水清澈见底。
Nước của con suối nhỏ đó trong vắt nhìn thấy đáy.
The water in that creek is crystal clear.
孩子那双清澈的眼睛看着我。
Đôi mắt trong veo của đứa trẻ đang nhìn tôi.
The child looked at me with those clear eyes.
这里的空气清新,湖水清澈。
Ở đây không khí trong lành, nước hồ trong vắt.
The air here is fresh, and the lake water is clear.
由于污染,这条河不再清澈了。
Do ô nhiễm, con sông này không còn trong xanh nữa.
Because of pollution, this river is no longer clear.
透过清澈的玻璃,可以看到外面的风景。
Xuyên qua lớp kính trong suốt, có thể nhìn thấy phong cảnh bên ngoài.
Through the clear glass, you can see the scenery outside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây