清凉
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "清凉" (qīngliáng) nghĩa là "Mát mẻ, dễ chịu", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 凉 (liáng): mát mẻ.
Thành phần cấu tạo
清凉
Mát mẻ, dễ chịu
氵
青
冫
京
Hình ảnh:

Phân tích từ 清凉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mát mẻ, thanh lương (mát dễ chịu, thường dùng cho đồ uống, thời tiết, cảm giác).
Ví dụ (5)
夏天喝一杯冰水,感觉真清凉。
Mùa hè uống một cốc nước đá, cảm giác thật mát mẻ sảng khoái.
Drinking a glass of ice water in summer feels really refreshing.
一阵清凉的风吹过来,舒服极了。
Một làn gió mát rượi thổi tới, dễ chịu vô cùng.
A cool breeze blew by, and it felt extremely comfortable.
这种薄荷糖吃起来很清凉。
Loại kẹo bạc hà này ăn vào rất mát.
These mint candies taste very cooling.
清凉饮料在夏天卖得很好。
Đồ uống giải khát (mát lạnh) bán rất chạy vào mùa hè.
Cooling beverages sell very well in summer.
她在额头上涂了一点清凉油。
Cô ấy bôi một chút dầu gió (dầu thanh lương) lên trán.
She applied a little cooling balm to her forehead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây