ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清凉
qīngliáng
mát mẻ, thanh lương (mát dễ chịu, thường dùng cho đồ uống, thời tiết, cảm giác).
Hán việt: thanh lương
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "清凉" (qīngliáng) nghĩa là "Mát mẻ, dễ chịu", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 凉 (liáng): mát mẻ.

Thành phần cấu tạo

清凉
qīngliáng
Mát mẻ, dễ chịu
氵
青
冫
京

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mát mẻ, thanh lương (mát dễ chịu, thường dùng cho đồ uống, thời tiết, cảm giác).
Ví dụ (5)
xiàtiān夏天hē喝yì一bēi杯bīngshuǐ冰水,gǎnjué感觉zhēn真qīngliáng清凉。
Mùa hè uống một cốc nước đá, cảm giác thật mát mẻ sảng khoái.
Drinking a glass of ice water in summer feels really refreshing.
yí一zhèn阵qīngliáng清凉de的fēngchuī风吹guòlái过来,shūfu舒服jíle极了。
Một làn gió mát rượi thổi tới, dễ chịu vô cùng.
A cool breeze blew by, and it felt extremely comfortable.
zhè这zhǒng种bò薄hé荷táng糖chī吃qǐlái起来hěn很qīngliáng清凉。
Loại kẹo bạc hà này ăn vào rất mát.
These mint candies taste very cooling.
qīngliáng清凉yǐnliào饮料zài在xiàtiān夏天mài卖de得hěn很hǎo好。
Đồ uống giải khát (mát lạnh) bán rất chạy vào mùa hè.
Cooling beverages sell very well in summer.
tā她zài在é额tóu头shàng上tú涂le了yìdiǎn一点qīngliáng清凉yóu油。
Cô ấy bôi một chút dầu gió (dầu thanh lương) lên trán.
She applied a little cooling balm to her forehead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây