ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凉爽
liángshuǎng
Mát mẻ, sảng khoái
Hán việt: lương sảng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "凉爽" (liángshuǎng) mang nghĩa "Mát mẻ, sảng khoái", kết hợp bởi 凉 (liáng - lương): "mát mẻ" + 爽 (shuǎng - sảng): "sảng khoái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉). • Chữ 爽: Con người (大) đứng giữa đất trời đón ánh sáng và làn gió đan xen (爻) thổi qua khắp cơ thể thì cảm thấy vô cùng mát mẻ, sảng khoái (爽).

Thành phần cấu tạo

凉爽
liángshuǎng
Mát mẻ, sảng khoái
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)
爽
shuǎng • sảng
sảng khoái
大
Bộ Đại
To lớn (giao nhau)
爻
Bộ Hào
Giao nhau, hào kinh dịch (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mát mẻ, sảng khoái
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天de的zǎochén早晨hěn很liángshuǎng凉爽。
Buổi sáng mùa thu rất mát mẻ.
Autumn mornings are very cool and refreshing.
yǔ雨hòu后kōngqì空气tèbié特别liángshuǎng凉爽。
Không khí sau mưa đặc biệt mát mẻ.
The air is especially cool and fresh after the rain.
shān山lǐ里de的tiānqì天气bǐ比chéng城lǐ里liángshuǎng凉爽。
Thời tiết trên núi mát hơn trong thành phố.
The weather in the mountains is cooler than in the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây