ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
着凉
zháo liáng
bị lạnh, nhiễm lạnh, cảm lạnh.
Hán việt: trứ lương
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "着凉" (zháo liáng) mang nghĩa "bị cảm lạnh", kết hợp bởi 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang" + 凉 (liáng - lương): "mát mẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着). • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉).

Thành phần cấu tạo

着凉
zháo liáng
bị cảm lạnh
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị lạnh, nhiễm lạnh, cảm lạnh.
Ví dụ (5)
duō多chuāndiǎn穿点yīfu衣服,bié别zháoliáng着凉le了。
Mặc thêm chút quần áo vào, đừng để bị lạnh.
Put on more clothes so you don't catch a chill.
wǎnshang晚上shuìjiào睡觉gài盖hǎo好bèizi被子,xiǎoxīn小心zháoliáng着凉。
Buổi tối ngủ nhớ đắp chăn kỹ, cẩn thận kẻo nhiễm lạnh.
Make sure to keep the blanket over you when you sleep at night, or you may catch a chill.
wǒ我zuótiān昨天lín淋le了yǔ雨,jiéguǒ结果zháoliáng着凉le了。
Hôm qua tôi bị mắc mưa, kết quả là bị cảm lạnh.
I got caught in the rain yesterday and ended up catching a chill.
háizi孩子chūhàn出汗hòu后chuīfēng吹风róngyì容易zháoliáng着凉。
Trẻ con ra mồ hôi xong mà ra gió rất dễ bị lạnh.
Children can easily catch a chill if they are exposed to wind after sweating.
yīnwèi因为zháoliáng着凉,tā他yìzhí一直dǎpēntì打喷嚏。
Vì bị nhiễm lạnh, anh ấy cứ hắt hơi suốt.
Because he caught a chill, he has been sneezing nonstop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây