ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很凉
hěn liáng
rất mát
Hán việt: hẫn lương
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很凉" (hěn liáng) mang nghĩa "rất mát", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 凉 (liáng - lương): "mát mẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉).

Thành phần cấu tạo

很凉
hěn liáng
rất mát
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất mát
Ví dụ (3)
zhè这bēi杯shuǐ水hěn很liáng凉。
Cốc nước này rất mát.
This glass of water is very cold.
xiàyè夏夜de的kōngqì空气hěn很liáng凉。
Không khí đêm hè rất mát.
The air on a summer night is very cool.
shān山lǐ里de的zǎochén早晨hěn很liáng凉。
Buổi sáng trong núi rất mát.
Mornings in the mountains are very cool.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây