ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
澄清
chéngqīng
làm rõ, làm sáng tỏ, thanh minh, gạn đục khơi trong.
Hán việt: trừng thanh
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "澄清" (chéngqīng) nghĩa là "Làm rõ, giải thích rõ", ghép bởi: 澄 (chéng / dèng): trong + 清 (qīng): Trong sạch.

Thành phần cấu tạo

澄清
chéngqīng
Làm rõ, giải thích rõ
氵
登
青

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm rõ, làm sáng tỏ, thanh minh, gạn đục khơi trong.
Ví dụ (5)
duìyú对于wǎng网shàng上de的yáoyán谣言,gōngsī公司fā发wén文jìnxíng进行le了chéngqīng澄清。
Đối với những tin đồn trên mạng, công ty đã ra văn bản để làm rõ (thanh minh).
In response to the online rumors, the company issued a statement to clarify the matter.
wǒ我yǒu有bìyào必要chéngqīng澄清yíxià一下zhè这jiàn件shìqing事情de的jīngguò经过。
Tôi thấy cần thiết phải làm rõ một chút về quá trình của sự việc này.
I need to clarify what happened in this matter.
jīngguò经过diàochá调查,shìshí事实zhōngyú终于dédào得到le了chéngqīng澄清。
Qua điều tra, sự thật cuối cùng cũng đã được làm sáng tỏ.
After an investigation, the facts were finally clarified.
tā他jímáng急忙xiàng向dàjiā大家chéngqīng澄清nà那gè个wùhuì误会。
Anh ấy vội vàng làm rõ (giải thích) sự hiểu lầm đó với mọi người.
He hurried to clear up the misunderstanding for everyone.
wǒmen我们xūyào需要chéngqīng澄清zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上de的lìchǎng立场。
Chúng ta cần làm rõ lập trường về vấn đề này.
We need to clarify our position on this issue.
2
tính từ
Nghĩa:trong vắt, trong suốt, yên tĩnh.
Ví dụ (2)
húshuǐ湖水chéngqīng澄清,kěyǐ可以kàndào看到dǐxià底下de的yóu游yú鱼。
Nước hồ trong vắt, có thể nhìn thấy cá bơi bên dưới.
The lake water is so clear that you can see the fish swimming below.
qiūtiān秋天de的tiānkōng天空géwài格外chéngqīng澄清。
Bầu trời mùa thu trong xanh đặc biệt.
The autumn sky is especially clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây