ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道歉澄清
dàoqiàn chéngqīng
Xin lỗi công khai và đính chính
Hán việt: đạo khiếm trừng thanh
—

Gợi nhớ

Từ "道歉澄清" (dàoqiàn chéngqīng) mang nghĩa "Xin lỗi công khai và đính chính", kết hợp bởi 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 歉 (qiàn - khiếm): "xin lỗi" + 澄 (chéng / dèng - trừng): "trong" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 歉: Tay cầm ít ỏi (兼) vì mùa màng thất bát lại thêm cảnh thiếu thốn (欠), trong lòng cảm thấy áy náy nên phải cúi đầu xin lỗi, hối tiếc (歉). • Chữ 澄: Làn nước đục (氵) sau khi để lắng cặn xuống đáy thì ánh sáng lại hiện lên (登) trong vắt, nghĩa là làm trong, lắng trong (澄). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清).

Thành phần cấu tạo

道歉澄清
dàoqiàn chéngqīng
Xin lỗi công khai và đính chính
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
歉
qiàn • khiếm
xin lỗi
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
澄
chéng / dèng • trừng
trong
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
登
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Xin lỗi công khai và đính chính
Ví dụ (2)
fǎyuàn法院pànjué判决bèigào被告zài在zhǔliú主流méitǐ媒体shàng上xiàng向yuángào原告dàoqiàn道歉chéngqīng澄清。
Tòa án phán quyết bị đơn phải xin lỗi công khai và đính chính cho nguyên đơn trên phương tiện truyền thông chính thống.
The court ordered the defendant to issue an apology and clarification to the plaintiff in mainstream media.
gāi该méitǐ媒体jiù就xūjiǎ虚假bàodào报道gōngkāi公开fābiǎo发表wénzhāng文章,xiàng向shèshì涉事qǐyè企业dàoqiàn道歉chéngqīng澄清。
Cơ quan báo chí đó đã đăng bài viết công khai để xin lỗi và đính chính với doanh nghiệp liên quan về bài báo sai sự thật.
The media outlet publicly published an article regarding the false report to apologize and clarify the matter to the enterprise involved.
2
danh từ
Nghĩa:Xin lỗi công khai và đính chính
Ví dụ (1)
wǒmen我们yāoqiú要求duìfāng对方zài在sānrì三日nèi内zuòchū做出zhèngshì正式de的shūmiàn书面dàoqiàn道歉chéngqīng澄清。
Chúng tôi yêu cầu đối phương phải đưa ra văn bản xin lỗi và đính chính chính thức trong vòng ba ngày.
We demand that the other party make a formal written apology and clarification within three days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây