看不清楚
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "看不清楚" (kàn bu qīngchu) mang nghĩa "không thấy rõ", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 不 (bù - bất): "không" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 楚 (chǔ - sở): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 楚: Đặt bàn chân (疋) bước đi giữa rừng cây hai bên (林) đã được phát quang thông thoáng khiến cảnh vật hiện ra thật rõ ràng, rành mạch như nước Sở (楚).
Thành phần cấu tạo
看不清楚
không thấy rõ
看
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
清
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
楚
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 看不清楚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không thấy rõ
Ví dụ (3)
字太小,我看不清楚。
Chữ quá nhỏ, tôi nhìn không rõ.
The print is too small; I can't see it clearly.
雾很大,司机看不清楚路。
Sương mù dày, tài xế nhìn không rõ đường.
The fog is very thick, so the driver cannot see the road clearly.
灯坏了,他看不清楚文件。
Đèn hỏng rồi, anh ấy nhìn tài liệu không rõ.
The light is broken, so he cannot see the document clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây