ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清淡
qīngdàn
thanh đạm (đồ ăn), nhạt, nhẹ nhàng, ế ẩm (buôn bán).
Hán việt: thanh đạm
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "清淡" (qīngdàn) mang nghĩa "thanh đạm", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 淡 (dàn - đạm): "Nhạt nhẽo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 淡: Đổ thêm thật nhiều nước lạnh (氵) làm dịu đi ngọn lửa nóng rực (炎) khiến vị mặn nồng trở nên nhạt nhẽo, thanh đạm (淡).

Thành phần cấu tạo

清淡
qīngdàn
thanh đạm
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
淡
dàn • đạm
Nhạt nhẽo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thanh đạm (đồ ăn), nhạt, nhẹ nhàng, ế ẩm (buôn bán).
Ví dụ (5)
wèile为了jiànkāng健康,wǒ我de的yǐnshí饮食hěn很qīngdàn清淡。
Vì sức khỏe, chế độ ăn uống của tôi rất thanh đạm.
For the sake of my health, I eat a very bland diet.
zhè这dào道tāng汤wèidào味道qīngdàn清淡,hěn很hǎohē好喝。
Món canh này vị thanh đạm, rất dễ uống.
This soup has a light flavor and tastes very good.
yīshēng医生jiànyì建议bìngrén病人chī吃xiē些qīngdàn清淡de的shíwù食物。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên ăn những đồ ăn thanh đạm.
The doctor advised the patient to eat some light foods.
shòu受yìqíng疫情yǐngxiǎng影响,zuìjìn最近shēngyì生意bǐjiào比较qīngdàn清淡。
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, gần đây việc buôn bán khá ế ẩm.
Affected by the pandemic, business has been rather sluggish lately.
tā她huà化zhe着qīngdàn清淡de的zhuāng妆,kàn看qǐlái起来hěn很zìrán自然。
Cô ấy trang điểm nhẹ nhàng (nhạt), trông rất tự nhiên.
She is wearing light makeup and looks very natural.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây