ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淡味的
dànwèi de
Có vị nhạt
Hán việt: đạm vị đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "淡味的" (dànwèi de) nghĩa là "Có vị nhạt", ghép bởi: 淡 (dàn): Nhạt nhẽo + 味 (wèi): vị + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

淡味的
dànwèi de
Có vị nhạt
氵
炎
口
未
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có vị nhạt
Ví dụ (3)
zhè这wǎn碗tāng汤shì是dàn淡wèi味de的。
Bát canh này có vị nhạt.
This bowl of soup is lightly seasoned.
tā他xǐhuan喜欢dàn淡wèi味de的shíwù食物。
Anh ấy thích đồ ăn vị nhạt.
He likes bland food.
dàn淡wèi味de的shālā沙拉shìhé适合zǎocān早餐chī吃。
Salad vị nhẹ phù hợp ăn sáng.
A light salad is suitable for breakfast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây