ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平淡
píngdàn
bình đạm, nhạt nhẽo, bình thường, tẻ nhạt (vừa có thể chỉ sự yên bình, giản dị, vừa có thể chỉ sự nhàm chán, không có gì nổi bật).
Hán việt: bình đạm
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "平淡" (píngdàn) nghĩa là "Bình dị, bình đạm; tẻ nhạt", ghép bởi: 平 (píng): bằng phẳng + 淡 (dàn): Nhạt nhẽo.

Thành phần cấu tạo

平淡
píngdàn
Bình dị, bình đạm; tẻ nhạt
干
丷
氵
炎

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình đạm, nhạt nhẽo, bình thường, tẻ nhạt (vừa có thể chỉ sự yên bình, giản dị, vừa có thể chỉ sự nhàm chán, không có gì nổi bật).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节hěn很píngdàn平淡,méi没shénme什么yìsi意思。
Cốt truyện của bộ phim này rất nhạt nhẽo, chẳng có ý nghĩa gì.
The plot of this movie is very dull and not very interesting.
jīnglì经历le了nàme那么duō多fēngyǔ风雨,tā他xiànzài现在zhǐ只xiǎng想guò过píngdàn平淡de的shēnghuó生活。
Trải qua bao nhiêu sóng gió, bây giờ anh ấy chỉ muốn sống một cuộc sống bình đạm (yên ả).
After going through so much hardship, he now just wants to live a simple and ordinary life.
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得tài太píngdàn平淡le了,quēfá缺乏gǎnrǎnlì感染力。
Bài văn này viết nhạt quá, thiếu sức lan tỏa.
This article is written in too plain a way and lacks emotional impact.
zhè这dào道cài菜wèidào味道yǒudiǎn有点píngdàn平淡,yīnggāi应该jiādiǎn加点yán盐。
Món này mùi vị hơi nhạt, nên thêm chút muối.
This dish tastes a bit bland; it should have a little more salt.
tāmen他们de的gǎnqíng感情yuèláiyuè越来越píngdàn平淡le了。
Tình cảm của họ ngày càng trở nên nhạt nhòa.
Their relationship has become more and more dull.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây