ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潜心
qián xīn
Tập trung vào
Hán việt: tiềm tâm
—

Gợi nhớ

Từ "潜心" (qián xīn) mang nghĩa "Tập trung vào", kết hợp bởi 潜 (qián - tiềm): "lặn" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 潜: Người thợ lặn thay phiên nhau (替) ẩn mình sâu dưới làn nước (氵) tĩnh lặng, chỉ hành động lặn sâu, tiềm ẩn (潜). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

潜心
qián xīn
Tập trung vào
潜
qián • tiềm
lặn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
替
Chữ Thế
thay, thay cho, hộ / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tập trung vào
Ví dụ (3)
tā他qiánxīn潜心yánjiū研究zhōngyī中医duōnián多年,zhōngyú终于qǔdé取得le了chéngguǒ成果。
Ông ấy chuyên tâm nghiên cứu Đông y nhiều năm, cuối cùng đã đạt được thành tựu.
He devoted himself to studying traditional Chinese medicine for many years and finally achieved results.
zhǐyǒu只有qiánxīn潜心zuānyán钻研,cáinéng才能zài在xuéshù学术shàng上yǒusuǒ有所jiànshù建树。
Chỉ có dốc lòng nghiên cứu sâu mới có thể đạt được thành tựu trong học thuật.
Only by immersing oneself in diligent study can one make achievements in academia.
tuìxiū退休hòu后,tā他qiánxīnyú潜心于shūhuà书画chuàngzuò创作。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dốc lòng vào sáng tác thư họa.
After retirement, he devoted himself wholeheartedly to calligraphy and painting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây