ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供应商选择
gōngyìng shāng xuǎnzé
Lựa chọn nhà cung cấp
Hán việt: cung ứng thương tuyển trạch
—

Gợi nhớ

Từ "供应商选择" (gōngyìng shāng xuǎnzé) mang nghĩa "Lựa chọn nhà cung cấp", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择).

Thành phần cấu tạo

供应商选择
gōngyìng shāng xuǎnzé
Lựa chọn nhà cung cấp
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
择
zé / zhái • trạch
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lựa chọn nhà cung cấp
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对gōngyìngshāng供应商xuǎnzé选择。
Phòng thu mua đang đối chiếu lựa chọn nhà cung cấp.
The purchasing department is verifying supplier selection.
gōngyìngshāng供应商xuǎnzé选择huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Lựa chọn nhà cung cấp sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Supplier selection will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供gōngyìngshāng供应商xuǎnzé选择。
Khách hàng yêu cầu cung cấp lựa chọn nhà cung cấp.
The client requested supplier selection details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây