ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合格供应商
hégé gōngyìng shāng
Nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn
Hán việt: hợp cách cung ứng thương
—

Gợi nhớ

Từ "合格供应商" (hégé gōngyìng shāng) mang nghĩa "Nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

合格供应商
hégé gōngyìng shāng
Nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn
Ví dụ (3)
fùzé负责gāi该xiàngmù项目de的hégé合格gōngyìngshāng供应商jùbèi具备fēngfù丰富de的hángyè行业jīngyàn经验,nénggòu能够gāoxiào高效chǔlǐ处理gèlèi各类tūfā突发wèntí问题。
Nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn phụ trách dự án này có kinh nghiệm phong phú trong ngành, có thể xử lý hiệu quả các vấn đề phát sinh.
The qualified supplier in charge of this project has extensive industry experience and can efficiently handle various unexpected issues.
zài在měi每zhōu周de的bùmén部门lìhuì例会shàng上,hégé合格gōngyìngshāng供应商dōu都huì会xiángxì详细huìbào汇报dāngqián当前de的gōngzuò工作jìndù进度yǔ与zhòngdiǎn重点shìxiàng事项。
Trong cuộc họp định kỳ hằng tuần của bộ phận, nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn đều báo cáo chi tiết tiến độ công việc hiện tại và các hạng mục trọng tâm.
At the weekly department meeting, the qualified supplier reports in detail on current work progress and key items.
gōngsī公司wèi为xīn新rùzhí入职de的hégé合格gōngyìngshāng供应商ānpái安排le了xìtǒng系统de的gǎngwèi岗位péixùn培训,bāngzhù帮助qí其kuàisù快速shúxī熟悉yèwù业务liúchéng流程。
Công ty đã sắp xếp chương trình đào tạo nghiệp vụ bài bản cho nhà cung cấp đủ tiêu chuẩn mới nhận việc để giúp họ nhanh chóng làm quen với quy trình.
The company arranged systematic on-the-job training for newly onboarded qualified suppliers to help them quickly familiarize themselves with business processes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây