ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供暖
gōngnuǎn
cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi
Hán việt: cung noãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "供暖" (gōngnuǎn) mang nghĩa "cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 暖 (nuǎn - noãn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 暖: Ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng chiếu xuống như bàn tay kéo (爰) hơi lạnh đi xa, mang lại cảm giác ấm áp, nồng ấm (暖).

Thành phần cấu tạo

供暖
gōngnuǎn
cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
暖
nuǎn • noãn
Ấm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cung cấp sưởi ấm, hệ thống sưởi
Ví dụ (5)
běifāng北方dōngtiān冬天tōngcháng通常yǒu有jízhōng集中gōngnuǎn供暖。
Mùa đông ở miền Bắc thường có hệ thống sưởi tập trung.
In northern China, there is usually central heating in winter.
zhè这gè个xiǎoqū小区míngtiān明天kāishǐ开始gōngnuǎn供暖。
Khu dân cư này ngày mai bắt đầu cung cấp sưởi ấm.
Heating will begin in this residential community tomorrow.
gōngnuǎn供暖xìtǒng系统chū出le了gùzhàng故障,xūyào需要mǎshàng马上xiūlǐ修理。
Hệ thống sưởi bị hỏng, cần phải sửa chữa ngay lập tức.
The heating system has malfunctioned and needs to be repaired immediately.
nǐ你jiāo交le了jīnnián今年de的gōngnuǎn供暖fèi费ma吗?
Bạn đã đóng phí sưởi ấm của năm nay chưa?
Have you paid this year's heating bill?
gōngnuǎn供暖qī期yībān一般cóng从shíyī十一yuè月zhōngxún中旬kāishǐ开始。
Thời kỳ cung cấp sưởi ấm thường bắt đầu từ giữa tháng 11.
The heating season generally begins in mid-November.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây