ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供给
gōngjǐ
cung cấp, cung ứng, tiếp tế, nguồn cung.
Hán việt: cung cấp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "供给" (gōngjǐ) mang nghĩa "cung cấp", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 给 (gěi - cấp): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给).

Thành phần cấu tạo

供给
gōngjǐ
cung cấp
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
给
gěi • cấp
cho
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cung cấp, cung ứng, tiếp tế, nguồn cung.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的diànlì电力gōngjǐ供给fēicháng非常wěndìng稳定。
Nguồn cung cấp điện ở đây rất ổn định.
The electricity supply here is very stable.
gōngjǐ供给cè侧jiégòu结构xìng性gǎigé改革shì是jīngjì经济fāzhǎn发展de的zhòngdiǎn重点。
Cải cách cơ cấu phía cung (Supply-side reform) là trọng điểm của phát triển kinh tế.
Supply-side structural reform is a key focus of economic development.
yóuyú由于zhànzhēng战争,chéngshì城市de的liángshi粮食gōngjǐ供给chūxiàn出现le了kùnnán困难。
Do chiến tranh, việc cung ứng lương thực của thành phố đã gặp khó khăn.
Because of the war, the city's food supply ran into difficulties.
shìchǎng市场jiàgé价格shì是yóu由gōngjǐ供给hé和xūqiú需求juédìng决定de的。
Giá cả thị trường được quyết định bởi cung và cầu.
Market prices are determined by supply and demand.
wǒmen我们yào要bǎozhàng保障zāiqū灾区de的shēnghuó生活wùzī物资gōngjǐ供给。
Chúng ta phải đảm bảo cung cấp vật tư sinh hoạt cho vùng thiên tai.
We must ensure the supply of daily necessities to the disaster-stricken areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây