ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
送给
sònggěi
tặng cho
Hán việt: tống cấp
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "送给" (sònggěi) mang nghĩa "tặng cho", kết hợp bởi 送 (sòng - tống): "tặng" + 给 (gěi - cấp): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给).

Thành phần cấu tạo

送给
sònggěi
tặng cho
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
给
gěi • cấp
cho
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:tặng cho
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎng想sònggěi送给māma妈妈yí一shù束huā花。
Tôi muốn tặng mẹ một bó hoa.
I want to give my mom a bouquet of flowers.
zhè这běn本shū书sònggěi送给nǐ你。
Cuốn sách này tặng cho bạn.
This book is for you.
tā他bǎ把lǐwù礼物sònggěi送给le了péngyou朋友。
Anh ấy tặng món quà cho bạn.
He gave the gift to his friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây