送给
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "送给" (sònggěi) mang nghĩa "tặng cho", kết hợp bởi 送 (sòng - tống): "tặng" + 给 (gěi - cấp): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 送给
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:tặng cho
Ví dụ (3)
我想送给妈妈一束花。
Tôi muốn tặng mẹ một bó hoa.
I want to give my mom a bouquet of flowers.
这本书送给你。
Cuốn sách này tặng cho bạn.
This book is for you.
他把礼物送给了朋友。
Anh ấy tặng món quà cho bạn.
He gave the gift to his friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây