ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
送信
sòngxìn
Gửi thư
Hán việt: tống tín
发
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "送信" (sòngxìn) mang nghĩa "Gửi thư", kết hợp bởi 送 (sòng - tống): "tặng" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

送信
sòngxìn
Gửi thư
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gửi thư
Ví dụ (3)
yóudìyuán邮递员měitiān每天sòngxìn送信。
Người đưa thư gửi thư mỗi ngày.
The mailman delivers letters every day.
yǐqián以前rénmen人们chángcháng常常qíchē骑车sòngxìn送信。
Trước đây người ta thường đi xe đạp đưa thư.
In the past, people often rode bicycles to deliver letters.
tā他bāng帮línjū邻居sòngxìn送信dào到cūn村lǐ里。
Anh ấy giúp hàng xóm đưa thư vào làng.
He helped his neighbor deliver a letter to the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây