ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信心
xìnxīn
lòng tin, sự tự tin, niềm tin (tin vào khả năng thành công).
Hán việt: tín tâm
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信心" (xìnxīn) mang nghĩa "Niềm tin", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

信心
xìnxīn
Niềm tin
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng tin, sự tự tin, niềm tin (tin vào khả năng thành công).
Ví dụ (5)
wǒ我duì对zhè这cì次kǎoshì考试chōngmǎn充满le了xìnxīn信心。
Tôi tràn đầy tự tin vào kỳ thi lần này.
I am full of confidence about this exam.
zhǐyào只要yǒu有xìnxīn信心,kùnnán困难shì是kěyǐ可以kèfú克服de的。
Chỉ cần có lòng tin, khó khăn nào cũng có thể khắc phục được.
As long as you have confidence, difficulties can be overcome.
lǎoshī老师de的gǔlì鼓励gěi给le了wǒ我hěn很dà大de的xìnxīn信心。
Sự khích lệ của thầy giáo đã cho tôi niềm tin rất lớn.
The teacher's encouragement gave me great confidence.
tā他duì对zìjǐ自己néngfǒu能否wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务quēfá缺乏xìnxīn信心。
Anh ấy thiếu tự tin về việc liệu mình có hoàn thành nhiệm vụ này hay không.
He lacks confidence in his ability to complete this task.
yóuyú由于liánxù连续shībài失败,tā他kāishǐ开始duì对zìjǐ自己shīqù失去xìnxīn信心le了。
Do thất bại liên tiếp, anh ấy bắt đầu mất lòng tin vào bản thân rồi.
After repeated failures, he began to lose confidence in himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây