ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发给
fāgěi
Phát, gửi
Hán việt: phát cấp
把
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "发给" (fāgěi) mang nghĩa "Phát, gửi", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 给 (gěi - cấp): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给).

Thành phần cấu tạo

发给
fāgěi
Phát, gửi
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
给
gěi • cấp
cho
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phát, gửi
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把zīliào资料fāgěi发给wǒ我。
Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.
Please send the materials to me.
lǎoshī老师bǎ把chéngjìdān成绩单fāgěi发给xuésheng学生。
Giáo viên phát bảng điểm cho học sinh.
The teacher handed out the report cards to the students.
gōngsī公司bǎ把tōngzhī通知fāgěi发给suǒyǒurén所有人。
Công ty gửi thông báo cho tất cả mọi người.
The company sent the notice to everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây