发给
把
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "发给" (fāgěi) mang nghĩa "Phát, gửi", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 给 (gěi - cấp): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发给
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phát, gửi
Ví dụ (3)
请把资料发给我。
Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.
Please send the materials to me.
老师把成绩单发给学生。
Giáo viên phát bảng điểm cho học sinh.
The teacher handed out the report cards to the students.
公司把通知发给所有人。
Công ty gửi thông báo cho tất cả mọi người.
The company sent the notice to everyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây