ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
给予
jǐyǔ
cho, dành cho, ban cho, trao cho (thường là những thứ trừu tượng như sự giúp đỡ, ủng hộ).
Hán việt: cấp dư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "给予" (jǐyǔ) mang nghĩa "cho, ban", kết hợp bởi 给 (gěi - cấp): "cho" + 予 (yǔ - dư): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给). • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).

Thành phần cấu tạo

给予
jǐyǔ
cho, ban
给
gěi • cấp
cho
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cho, dành cho, ban cho, trao cho (thường là những thứ trừu tượng như sự giúp đỡ, ủng hộ).
Ví dụ (5)
duìyú对于tā他zài在gōngzuò工作zhōng中qǔdé取得de的chéngjì成绩,gōngsī公司jǐyǔ给予le了gāodù高度píngjià评价。
Đối với thành tích anh ấy đạt được trong công việc, công ty đã dành cho (cho) sự đánh giá cao.
The company gave high praise for the achievements he made in his work.
wǒmen我们yào要jǐyǔ给予cánjírén残疾人gèngduō更多de的guān'ài关爱hé和bāngzhù帮助。
Chúng ta phải dành cho người khuyết tật nhiều sự quan tâm và giúp đỡ hơn nữa.
We should give people with disabilities more care and assistance.
xīwàng希望yǒuguān有关bùmén部门néng能duì对zhè这gè个wèntí问题jǐyǔ给予zhòngshì重视。
Hy vọng các ban ngành liên quan có thể dành sự coi trọng cho vấn đề này.
I hope the relevant authorities will give this issue serious attention.
zài在zuì最kùnnán困难de的shíhou时候,péngyou朋友men们jǐyǔ给予le了wǒ我hěn很dà大de的zhīchí支持。
Vào lúc khó khăn nhất, bạn bè đã dành cho tôi sự ủng hộ rất lớn.
In the most difficult times, my friends gave me tremendous support.
zhè这yě也shì是fǎlǜ法律jǐyǔ给予gōngmín公民de的quánlì权利。
Đây cũng là quyền lợi mà pháp luật trao cho công dân.
This is also a right granted to citizens by law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây