ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赠送
zèngsòng
tặng, biếu, trao tặng, tặng cho.
Hán việt: tặng tống
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "赠送" (zèngsòng) mang nghĩa "Tặng, biếu", kết hợp bởi 赠 (zèng - tặng): "tặng" + 送 (sòng - tống): "tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赠: Mang những vật phẩm quý giá (贝) đã từng (曾) trân trọng cất giữ trao tận tay người tri kỷ, thể hiện tấm lòng biếu tặng, trao tặng (赠). • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送).

Thành phần cấu tạo

赠送
zèngsòng
Tặng, biếu
赠
zèng • tặng
tặng
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tặng, biếu, trao tặng, tặng cho.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家shāngdiàn商店zhèngzài正在gǎo搞huódòng活动,mǎi买yí一zèng赠yī一。
Cửa hàng này đang có hoạt động khuyến mãi, mua một tặng một.
This store is running a promotion: buy one, get one free.
zuòwéi作为jìniàn纪念,tā他zèngsòng赠送gěi给wǒ我yì一běn本shū书。
Để làm kỷ niệm, anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách.
As a memento, he gave me a book.
zhǔbàn主办fāngxiàng方向měi每wèi位jiābīn嘉宾zèngsòng赠送le了yí一fèn份jīngměi精美de的lǐpǐn礼品。
Ban tổ chức đã trao tặng mỗi vị khách mời một phần quà tinh xảo.
The organizer presented each guest with an exquisite gift.
zhè这shì是wǒ我bù不qiú求huíbào回报de的zèngsòng赠送。
Đây là sự trao tặng không cầu báo đáp của tôi.
This is a gift I give without expecting anything in return.
liǎng两guó国lǐngdǎorén领导人hùzèng互赠le了lǐwù礼物。
Lãnh đạo hai nước đã tặng quà cho nhau.
The leaders of the two countries exchanged gifts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây