冯
丶一フフ一
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chú tuấn mã (马) tung vó phi nhanh qua mặt sông đóng băng (冫) vang danh dòng họ Phùng lâu đời (冯).
Thành phần cấu tạo
冯
họ Phùng
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Phùng.
Ví dụ (5)
我姓冯,叫冯建国。
Tôi họ Phùng, tên là Phùng Kiến Quốc.
My surname is Feng, and my name is Feng Jianguo.
冯先生,您的文件已经准备好了。
Anh Phùng, tài liệu của anh đã được chuẩn bị xong rồi.
Mr. Feng, your documents are ready.
那位穿红衣服的女士是冯老师吗?
Người phụ nữ mặc áo đỏ đó có phải là cô Phùng không?
Is that lady in red Teacher Feng?
冯经理今天下午不在办公室。
Giám đốc Phùng chiều nay không có ở văn phòng.
Manager Feng is not in the office this afternoon.
这是我的新同事,大家可以叫他小冯。
Đây là đồng nghiệp mới của tôi, mọi người có thể gọi cậu ấy là Tiểu Phùng.
This is my new colleague; everyone can call him Xiao Feng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây