ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜂
fēng
ong
Hán việt: phong
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
13
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài côn trùng nhỏ bé (虫) bay đi kiếm mật khắp nơi và có ngòi nhọn sẵn sàng chống trả khi gặp kẻ thù (夆), chính là con ong (蜂).

Thành phần cấu tạo

蜂
fēng
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ong
Ví dụ (3)
huācóng花丛lǐ里yǒu有hěn很duō多mìfēng蜜蜂。
Trong bụi hoa có rất nhiều ong mật.
There are many honeybees among the flowers.
tā他bèi被fēng蜂zhē蜇le了yíxià一下。
Anh ấy bị ong chích một cái.
He was stung by a bee.
fēngmì蜂蜜wèidào味道hěn很tián甜。
Mật ong có vị rất ngọt.
Honey tastes very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây