蜂
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
13
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ bé (虫) bay đi kiếm mật khắp nơi và có ngòi nhọn sẵn sàng chống trả khi gặp kẻ thù (夆), chính là con ong (蜂).
Thành phần cấu tạo
蜂
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ong
Ví dụ (3)
花丛里有很多蜜蜂。
Trong bụi hoa có rất nhiều ong mật.
There are many honeybees among the flowers.
他被蜂蜇了一下。
Anh ấy bị ong chích một cái.
He was stung by a bee.
蜂蜜味道很甜。
Mật ong có vị rất ngọt.
Honey tastes very sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây