ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枫
fēng
Cây phong, lá phong
Hán việt: phong
一丨ノ丶ノフノ丶
8
—

Gợi nhớ

Loài cây gỗ (木) cứ mỗi độ gió thu (风) thổi qua lại chuyển sắc lá đỏ rực cả góc trời chính là cây phong (枫).

Thành phần cấu tạo

枫
fēng
Cây phong, lá phong
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cây phong, lá phong
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天shān山shàng上de的fēngyè枫叶quán全hóng红le了。
Mùa thu lá phong trên núi đỏ rực cả rồi.
Maple leaves on the mountain all turned red in autumn.
wǒ我zài在hóng红fēngshù枫树xià下pāizhào拍照liúniàn留念。
Tôi chụp ảnh làm kỷ niệm dưới cây phong đỏ.
I took photos for memory under the red maple tree.
jiānádà加拿大de的guóqí国旗shàng上yǒu有hóngsè红色de的fēngyè枫叶。
Trên quốc kỳ Canada có hình lá phong màu đỏ.
The Canadian national flag has a red maple leaf.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây