ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜂蜜
fēngmì
mật ong
Hán việt: phong mật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "蜂蜜" (fēngmì) mang nghĩa "mật ong", kết hợp bởi 蜂 (fēng - phong): "ong" + 蜜 (mì - mật): "Mật ong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜂: Loài côn trùng nhỏ bé (虫) bay đi kiếm mật khắp nơi và có ngòi nhọn sẵn sàng chống trả khi gặp kẻ thù (夆), chính là con ong (蜂). • Chữ 蜜: Dưới mái tổ kín đáo yên tĩnh (宓), đàn ong cần mẫn (虫) ngày đêm chắt lọc tinh hoa trăm hoa để luyện thành giọt mật ong ngọt ngào (蜜).

Thành phần cấu tạo

蜂蜜
fēngmì
mật ong
蜂
fēng • phong
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
蜜
mì • mật
Mật ong
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mật ong
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢zài在chá茶lǐ里jiā加fēngmì蜂蜜。
Tôi thích thêm mật ong vào trà.
I like to add honey to my tea.
fēngmì蜂蜜duì对jiànkāng健康yǒu有hěn很duō多hǎochu好处。
Mật ong có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
Honey has many health benefits.
zhè这píng瓶fēngmì蜂蜜shì是chúntiānrán纯天然de的。
Chai mật ong này là tự nhiên nguyên chất.
This bottle of honey is completely natural.
zǎoshang早上hē喝yì一bēi杯wēn温fēngmì蜂蜜shuǐ水duì对wèi胃hǎo好。
Buổi sáng uống một cốc nước mật ong ấm rất tốt cho dạ dày.
Drinking a cup of warm honey water in the morning is good for the stomach.
xióng熊tōuchī偷吃le了mìfēng蜜蜂de的fēngmì蜂蜜。
Con gấu đã trộm ăn mật ong của bầy ong.
The bear stole and ate the bees' honey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây