ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜜月
mìyuè
tuần trăng mật
Hán việt: mật nguyệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "蜜月" (mìyuè) mang nghĩa "tuần trăng mật", kết hợp bởi 蜜 (mì - mật): "Mật ong" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜜: Dưới mái tổ kín đáo yên tĩnh (宓), đàn ong cần mẫn (虫) ngày đêm chắt lọc tinh hoa trăm hoa để luyện thành giọt mật ong ngọt ngào (蜜). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

蜜月
mìyuè
tuần trăng mật
蜜
mì • mật
Mật ong
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuần trăng mật
Ví dụ (5)
tāmen他们jìhuà计划qù去bālí巴黎dù度mìyuè蜜月。
Họ dự định đi Paris hưởng tuần trăng mật.
They are planning to go to Paris for their honeymoon.
tāmen他们de的mìyuè蜜月lǚxíng旅行fēicháng非常làngmàn浪漫。
Chuyến du lịch tuần trăng mật của họ vô cùng lãng mạn.
Their honeymoon trip was very romantic.
wǒmen我们gāng刚dù度wán完mìyuè蜜月huílái回来。
Chúng tôi vừa đi hưởng tuần trăng mật về.
We just got back from our honeymoon.
nǐmen你们de的mìyuè蜜月shì是zài在nǎlǐ哪里guò过de的?
Tuần trăng mật của các bạn đã trải qua ở đâu?
Where did you spend your honeymoon?
zhè这duì对xīnhūn新婚fūfù夫妇zhèngzài正在xiǎngshòu享受tāmen他们de的mìyuè蜜月。
Cặp vợ chồng mới cưới đang tận hưởng tuần trăng mật của họ.
The newlyweds are enjoying their honeymoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây