ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
度蜜月
dù mìyuè
Đi tuần trăng mật
Hán việt: độ mật nguyệt
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "度蜜月" (dù mìyuè) mang nghĩa "Đi tuần trăng mật", kết hợp bởi 度 (dù / duó - độ): "độ" + 蜜 (mì - mật): "Mật ong" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 蜜: Dưới mái tổ kín đáo yên tĩnh (宓), đàn ong cần mẫn (虫) ngày đêm chắt lọc tinh hoa trăm hoa để luyện thành giọt mật ong ngọt ngào (蜜). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

度蜜月
dù mìyuè
Đi tuần trăng mật
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
蜜
mì • mật
Mật ong
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi tuần trăng mật
Ví dụ (3)
tāmen他们jiéhūn结婚hòu后qù去yìdàlì意大利dùmìyuè度蜜月。
Sau khi kết hôn, họ đi Ý hưởng tuần trăng mật.
They went to Italy for their honeymoon after getting married.
xīnrén新人jìhuà计划xià下gè个yuè月dùmìyuè度蜜月。
Cặp đôi mới cưới dự định tháng sau đi hưởng tuần trăng mật.
The newlyweds plan to go on their honeymoon next month.
dùmìyuè度蜜月shí时tāmen他们pāi拍le了hěn很duō多zhàopiān照片。
Khi đi hưởng tuần trăng mật, họ chụp rất nhiều ảnh.
They took a lot of photos during their honeymoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây