ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰唇蜜
fēngchúnmì
son bóng làm căng mọng môi
Hán việt: phong thần mật
—

Gợi nhớ

Từ "丰唇蜜" (fēngchúnmì) mang nghĩa "son bóng làm căng mọng môi", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 唇 (chún - thần): "môi" + 蜜 (mì - mật): "Mật ong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 唇: Phần vành cơ mềm mại chuyển động theo nhịp thời gian (辰) bao quanh lấy cái miệng (口) chính là đôi môi (唇). • Chữ 蜜: Dưới mái tổ kín đáo yên tĩnh (宓), đàn ong cần mẫn (虫) ngày đêm chắt lọc tinh hoa trăm hoa để luyện thành giọt mật ong ngọt ngào (蜜).

Thành phần cấu tạo

丰唇蜜
fēngchúnmì
son bóng làm căng mọng môi
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
唇
chún • thần
môi
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
蜜
mì • mật
Mật ong
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:son bóng làm căng mọng môi
Ví dụ (3)
tú涂shàng上fēng丰chún唇mì蜜hòu后,zuǐchún嘴唇huì会yǒu有yìdiǎn一点liángliáng凉凉de的fāmá发麻gǎn感,suíhòu随后biànde变得bǎomǎn饱满。
Sau khi thoa son bóng căng mọng môi, môi sẽ có cảm giác hơi mát tê tê, sau đó trở nên đầy đặn.
After applying lip plumper gloss, your lips will feel a slight cooling tingle and then become fuller.
zhè这kuǎn款fēng丰chún唇mì蜜zài在dǎzào打造rì日xì系guǒ果dòng冻chún唇zhuāng妆shí时bìbùkěshǎo必不可少。
Loại son bóng căng mọng môi này là không thể thiếu khi tạo kiểu trang điểm môi thạch trong trẻo kiểu Nhật.
This lip plumper gloss is essential for creating a Japanese-style jelly lip look.
báochún薄唇de的rén人fēicháng非常shìhé适合shǐyòng使用dàiyǒu带有wēi微shǎn闪kēlì颗粒de的fēng丰chún唇mì蜜。
Người có đôi môi mỏng rất thích hợp sử dụng son bóng căng mọng môi có hạt nhũ lấp lánh nhẹ.
People with thin lips are well-suited to using lip plumper gloss with micro-shimmer particles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây