ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰收
fēngshōu
bội thu, được mùa, thu hoạch lớn, gặt hái thành công.
Hán việt: phong thu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "丰收" (fēngshōu) mang nghĩa "được mùa", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 收 (shōu - thu): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).

Thành phần cấu tạo

丰收
fēngshōu
được mùa
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bội thu, được mùa, thu hoạch lớn, gặt hái thành công.
Ví dụ (5)
jīnnián今年fēngtiáoyǔshùn风调雨顺,nóngmín农民yínglái迎来le了dà大fēngshōu丰收。
Năm nay mưa thuận gió hòa, nông dân đón chào một vụ mùa bội thu.
With favorable weather this year, the farmers enjoyed a bumper harvest.
qiūtiān秋天shì是fēngshōu丰收de的jìjié季节,dàochù到处jīncàncàn金灿灿de的。
Mùa thu là mùa thu hoạch, khắp nơi một màu vàng óng.
Autumn is the season of harvest, with golden fields everywhere.
tā他zài在shìyè事业shàng上yě也qǔdé取得le了fēngshōu丰收。
Anh ấy cũng đã gặt hái được thành công lớn trong sự nghiệp.
He also achieved great success in his career.
kàn看zhe着fēngshōu丰收de的guǒshí果实,dàjiā大家de的liǎn脸shàng上lùchū露出le了xiàoróng笑容。
Nhìn những trái cây được mùa (thành quả thu hoạch), trên mặt mọi người đều lộ ra nụ cười.
Looking at the fruits of the harvest, smiles appeared on everyone's faces.
zhè这shì是yí一cì次sīxiǎng思想hé和yìshù艺术de的shuāngchóng双重fēngshōu丰收。
Đây là một sự gặt hái thành công kép cả về tư tưởng lẫn nghệ thuật.
This was a double harvest in both thought and art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây