ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰富多彩
fēngfù-duōcǎi
đa dạng phong phú, sặc sỡ muôn màu
Hán việt: phong phú đa thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丰富多彩" (fēngfù-duōcǎi) mang nghĩa "đa dạng phong phú, sặc sỡ muôn màu", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 富 (fù - phú): "giàu có" + 多 (duō - đa): "hơn" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

丰富多彩
fēngfù-duōcǎi
đa dạng phong phú, sặc sỡ muôn màu
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đa dạng phong phú, sặc sỡ muôn màu
Ví dụ (5)
dàxuéshēng大学生de的yèyú业余shēnghuó生活fēngfùduōcǎi丰富多彩。
Cuộc sống ngoại khóa của sinh viên đại học rất đa dạng phong phú.
College students have rich and colorful extracurricular lives.
xuéxiào学校jǔbàn举办le了fēngfùduōcǎi丰富多彩de的wénhuà文化huódòng活动。
Trường học đã tổ chức các hoạt động văn hóa sặc sỡ muôn màu.
The school organized a wide variety of cultural activities.
dàzìrán大自然shì是yí一gè个fēngfùduōcǎi丰富多彩de的shìjiè世界。
Thiên nhiên là một thế giới đa dạng phong phú.
Nature is a rich and colorful world.
wǎnhuì晚会de的jiémù节目fēngfùduōcǎi丰富多彩,shēnshòu深受guānzhòng观众xǐ'ài喜爱。
Các tiết mục của đêm hội rất đa dạng phong phú, được khán giả vô cùng yêu thích.
The performances at the evening gala were varied and colorful, and were greatly enjoyed by the audience.
tā她yōngyǒu拥有yí一gè个fēngfùduōcǎi丰富多彩de的tóngnián童年。
Cô ấy có một tuổi thơ sặc sỡ muôn màu.
She had a colorful childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây