富
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
12
个, 笔
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富).
Thành phần cấu tạo
富
giàu có, phong phú
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
Ví dụ (5)
他出生在一个非常富的家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình vô cùng giàu có.
He was born into a very wealthy family.
我们要努力让国家变富。
Chúng ta phải nỗ lực làm cho đất nước trở nên giàu mạnh.
We must work hard to make the country prosperous.
这位老教授的知识很丰富。
Kiến thức của vị giáo sư già này rất phong phú.
This old professor has a wealth of knowledge.
虽然他不富裕,但是很幸福。
Tuy anh ấy không dư dả (giàu có), nhưng rất hạnh phúc.
Although he is not well-off, he is very happy.
这里的自然资源很富。
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú và dồi dào.
This place is rich in natural resources.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây