ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
富
fù
giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
Hán việt: phú
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
12
个, 笔
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富).

Thành phần cấu tạo

富
fù
giàu có, phong phú
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
Ví dụ (5)
tā他chūshēng出生zài在yí一gè个fēicháng非常fù富de的jiātíng家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình vô cùng giàu có.
He was born into a very wealthy family.
wǒmen我们yào要nǔlì努力ràng让guójiā国家biàn变fù富。
Chúng ta phải nỗ lực làm cho đất nước trở nên giàu mạnh.
We must work hard to make the country prosperous.
zhè这wèi位lǎo老jiàoshòu教授de的zhīshí知识hěn很fēngfù丰富。
Kiến thức của vị giáo sư già này rất phong phú.
This old professor has a wealth of knowledge.
suīrán虽然tā他bú不fùyù富裕,dànshì但是hěn很xìngfú幸福。
Tuy anh ấy không dư dả (giàu có), nhưng rất hạnh phúc.
Although he is not well-off, he is very happy.
zhèlǐ这里de的zìránzīyuán自然资源hěn很fù富。
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú và dồi dào.
This place is rich in natural resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây